[mì tán]
mật đàm
附耳密谈
fù ěr mì tán
Thì thầm vào tai.
两个人密谈了一阵
liǎng gè rén mì tán le yí zhèn
Hai người đã bí mật nói chuyện một lúc.
辟室密谈pì shì mì tán
tịch thất mật đàm
thảo luận sau cánh cửa đóng kín