[shāng liáng]
thương lượng
遇事要多和群众商量这件事要跟他商量—下
yù shì yào duō hé qún zhòng shāng liáng zhè jiàn shì yào gēn tā shāng liáng — xià
Gặp chuyện phải bàn bạc với quần chúng nhiều hơn
没商量méi shāng liáng
một thương lượng
Không thể bàn bạc; không còn cách nào khác