[hài xiū]
hại tu
她是第一次当众讲话,有些害羞
tā shì dì yī cì dāng zhòng jiǎng huà , yǒu xiē hài xiū
Cô ấy là lần đầu tiên phát biểu trước công chúng, có chút ngượng ngùng.
你平时很老练,怎么这会儿倒害起羞来了?
nǐ píng shí hěn lǎo liàn , zěn me zhè huì er dǎo hài qǐ xiū lái le ?
Bình thường anh rất lão luyện, sao giờ lại ngượng ngùng thế?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.