[xiū sè]
tu sáp
他站在讲台上,羞涩地看着大家
tā zhàn zài jiǎng tái shàng , xiū sè dì kàn zhe dà jiā
Anh ấy đứng trên bục giảng, ngượng ngùng nhìn mọi người
囊中羞涩náng zhōng xiū sè
nang trung tu sáp
túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ