[èr hū]
nhị hồ
他在困难面前向来不二乎
tā zài kùn nán miàn qián xiàng lái bú èr hū
trước khó khăn anh ấy luôn không hề nao núng
你越说越把我弄二乎了
nǐ yuè shuō yuè bǎ wǒ nòng èr hū le
anh càng nói càng làm tôi rối tung lên
我看这件事二乎了,你说呢?
wǒ kàn zhè jiàn shì èr hū le , nǐ shuō ne ?
tôi thấy chuyện này mập mờ quá, anh thấy sao?
也作二忽
yě zuò èr hū
cũng viết là 二忽
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.