[hài yǎn]
hại nhãn
hai叹表示伤感、惋惜、悔恨等:害眼!他嗐怎么病成这个样子
hai tàn biǎo shì shāng gǎn 、 wǎn xī 、 huǐ hèn děng : hài yǎn ! tā hài zěn me bìng chéng zhè ge yàng zi
Thở dài thể hiện sự buồn bã, tiếc nuối, hối hận, v.v.: Than ôi! Sao anh ta lại bệnh nặng như vậy.
害眼,我当初真不该这么做。han(F马)han(万〉色驼鹿。什另见乡页an。han
hài yǎn , wǒ dāng chū zhēn bù gāi zhè me zuò 。han(F mǎ )han( wàn 〉 sè tuó lù 。 shén lìng jiàn xiāng yè an。han
Ước gì, giá như lúc đầu tôi không làm vậy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.