[hài rén]
hại nhân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
害人虫hài rén chóng
hại nhân trùng
côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
害人精hài rén jīng
hại nhân tinh
yêu quái giết hoặc hại người; nghĩa bóng: kẻ xấu xa tai quái; tai hoạ khủng khiếp
害人不浅hài rén bù qiǎn
hại nhân bất thiển
gây ra rất nhiều rắc rối; đem lại nhiều đau khổ
受害人shòu hài rén
thọ hại nhân
nạn nhân
被害人bèi hài rén
bị hại nhân
nạn nhân
侵害人qīn hài rén
xâm hại nhân
người phạm tội
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.