[xuān xiè]
tuyên tiết
低洼地区由于雨水无法宣泄,往往造成内涝
dī wā dì qū yóu yú yǔ shuǐ wú fǎ xuān xiè , wǎng wǎng zào chéng nèi lào
Vùng trũng do nước mưa không thoát được, thường gây ngập úng
宣泄心中的愤懑
xuān xiè xīn zhōng de fèn mèn
Trút bỏ nỗi uất hận trong lòng
事属机密,不得宣泄
shì shǔ jī mì , bù dé xuān xiè
Sự việc thuộc bí mật, không được tiết lộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.