[xuān zhàn]
tuyên chiến
他们向荒漠宣战,引水灌溉,植树造林
tā men xiàng huāng mò xuān zhàn , yǐn shuǐ guàn gài , zhí shù zào lín
Họ tuyên chiến với sa mạc, dẫn nước tưới tiêu, trồng cây gây rừng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.