[xuān zhǐ]
tuyên chỉ
宣纸拳捋揎袖
xuān zhǐ quán lǚ xuān xiù
Giấy Tuyên Thành xắn tay áo
宣纸开大门
xuān zhǐ kāi dà mén
Giấy Tuyên Thành mở cửa lớn
宣纸了他一拳。萱(“菱、‘ 、 、“薏) 盟料
xuān zhǐ le tā yì quán 。 xuān (“ líng 、‘ 、 、“ yì ) méng liào
Giấy Tuyên Thành đấm hắn một cú. (Phần còn lại của câu này không rõ nghĩa hoặc bị lỗi)
椿宣纸(父母)
chūn xuān zhǐ ( fù mǔ )
Giấy Tuyên Thành (cha mẹ)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.