[dàng]
đãng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宕昌dàng chāng
đãng xương
huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
宕机dàng jī
đãng cơ
bị treo
宕昌县dàng chāng xiàn
đãng xương huyện
huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
偏宕piān dàng
thiên đãng
cực kỳ
推宕tuī dàng
suy đãng
hoãn; trì hoãn; dời lại việc gì đó
拖宕tuō dàng
tha đãng
trì hoãn; hoãn lại
跌宕diē dàng
trượt
không gò bó; tự do và không bị ràng buộc; có nhịp điệu
逸宕yì dàng
dật đãng
phóng đãng
延宕yán dàng
diên đãng
trì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó
流宕忘反liú dàng wàng fǎn
lưu đãng vong phản
đi hoang và quên trở về
跌宕昭彰diē dàng zhāo zhāng
trượt
tuôn chảy; tự do
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.