[tài]
thái
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
泰北tài běi
thái bắc
miền bắc Thái Lan
泰半tài bàn
thái bán
hơn một nửa; đa số; phần lớn
泰华tài huá
thái hoa
Núi Thái Sơn 泰山 và núi Hoa Sơn 華山|华山; tên gọi khác của Hoa Sơn
泰县tài xiàn
thái huyện
Huyện Tai, tỉnh Giang Tô
泰和tài hé
thái hoà
xem 泰和縣|泰和县[Tai4 he2 xian4]
泰国tài guó
thái quốc
Thái Lan; thuộc Thái
泰坦tài tǎn
thái thản
Titan
泰宁tài níng
thái ninh
Thái Ninh, một huyện ở thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
泰安tài ān
thái an
thành phố Thái An, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; thị trấn Thái An ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
泰尔tài ěr
thái nhĩ
Thành phố Tyre
泰昌tài chāng
thái xương
Niên hiệu Thái Xương (nhà Minh)
泰勒tài lè
thái lặc
Taylor
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.