[tóu lǐ]
đầu lý
您头里走,我马上就来
nín tóu lǐ zǒu , wǒ mǎ shàng jiù lái
Anh đi trước đi, em đến ngay đây.
工作和学习,他样样都走在头里
gōng zuò hé xué xí , tā yàng yàng dōu zǒu zài tóu lǐ
Công việc và học tập, anh cái gì cũng đi đầu.
咱们把话说在头里,不要事后翻悔
zán men bǎ huà shuō zài tóu lǐ , bú yào shì hòu fān huǐ
Chúng ta nói rõ ràng ngay từ đầu, đừng có đến lúc sau lại hối hận.
十年头里到处都唱这首歌
shí nián tóu lǐ dào chù dōu chàng zhè shǒu gē
Mười năm trước đâu đâu cũng hát bài này.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.