[shēng wēi]
thanh uy
这次大捷以后,我军声威大震
zhè cì dà jié yǐ hòu , wǒ jūn shēng wēi dà zhèn
Sau chiến thắng vang dội này, quân ta uy danh lẫy lừng
摇旗呐喊,以助声威
yáo qí nà hǎn , yǐ zhù shēng wēi
Vẫy cờ hò reo để tăng thêm thanh thế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.