汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
人望 (rén wàng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
人望
[rén wàng]
nhân vọng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Uy tín
2
thanh thế
Ví dụ
素有人望
sù yǒu rén wàng
có tiếng tăm từ lâu
Từ ghép
0 từ chứa “人望”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
信誉
威望
商誉
声威
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
声望;威望
素有~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
人
rén
nhân
người, con người nói chung; người cụ thể, cá nhân; nhân sự, thành viên trong một tổ chức
望
wàng
vọng
Nhìn ra xa, nhìn về phía trước; trông nom, thăm hỏi; Mong muốn, hy vọng, trông đợi; Uy tín, thanh thế, sự được kính trọng