[wēi]
uy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
威重wēi zhòng
uy trọng
uy nghiêm; oai vệ
威震wēi zhèn
uy chấn
làm cho kinh sợ
威严wēi yán
uy nghiêm
nghiêm trang; ấn tượng; oai vệ
威灵wēi líng
uy linh
uy quyền; thanh thế; tinh thần siêu nhiên
威显wēi xiǎn
uy hiển
đầy uy nghi; lẫm liệt
威客wēi kè
uy khách
người làm tự do
威力wēi lì
uy lực
sức mạnh; sức mạnh ghê gớm
威胁wēi xié
uy hiếp
đe dọa; uy hiếp
威信wēi xìn
uy tín
huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
威亚wēi yà
uy á
Dây thép dùng để treo diễn viên hoặc đạo cụ di chuyển trên không
威名wēi míng
uy danh
danh tiếng về khả năng chiến đấu; vinh quang quân sự
威逼wēi bī
uy bức
đe dọa; cưỡng chế; hăm dọa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.