[shì]
sĩ
铁道士〇网络士
tiě dào shì líng wǎng luò shì
Kỹ sư đường sắt, kỹ sư mạng
士卒shì zú
sĩ tốt
lính; binh nhì
士女shì nǚ
Nam nữ thời xưa; nam nữ nói chung
士气shì qì
sĩ khí
tinh thần
士官shì guān
sĩ quan
chuẩn úy; hạ sĩ quan; sĩ quan không chỉ huy
士人shì rén
sĩ nhân
học giả
士绅shì shēn
sĩ thân
Sĩ绅
士方shì fāng
sĩ phương
Phương thuốc dân gian
士鸡shì jī
sĩ kê
Gà ta; gà thả vườn
士兵shì bīng
sĩ binh
lính
士多shì duō
sĩ đa
cửa hàng
士子shì zǐ
sĩ tử
quan chức; học giả
士族shì zú
sĩ tộc
giai cấp địa chủ, đặc biệt trong các triều đại Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều 魏晉南北朝|魏晋南北朝[Wei4 Jin4 Nan2 Bei3 Chao2]