[shì zú]
sĩ tộc
姓士族
xìng shì zú
Họ Sĩ tộc
张士族兄弟(张氏指“姓张氏的!。請时效在包舞好安的姓后、遍常在父姓前再加夫姓,作称呼:赵王士族(夫姓赵,父姓王)
zhāng shì zú xiōng dì ( zhāng shì zhǐ “ xìng zhāng shì de !。 qǐng shí xiào zài bāo wǔ hǎo ān de xìng hòu 、 biàn cháng zài fù xìng qián zài jiā fū xìng , zuò chēng hu : zhào wáng shì zú ( fū xìng zhào , fù xìng wáng )
Anh em họ Trương Sĩ tộc (Họ Trương chỉ "họ Trương! Khi xưng hô, thường thêm họ chồng trước họ cha, ví dụ: Trương Sĩ tộc họ Vương (chồng họ Triệu, cha họ Vương)
顾士族(顾炎武)《日知录》摄士族温度计
gù shì zú ( gù yán wǔ )《 rì zhī lù 》 shè shì zú wēn dù jì
Cố Sĩ tộc (Cố Diêm Võ) "Nhật Tri Lục"
达尔文士族
dá ěr wén shì zú
Darwin Sĩ tộc
舅士族(母舅)母士族
jiù shì zú ( mǔ jiù ) mǔ shì zú
Cậu ruột (bên ngoại), dì ruột (bên ngoại)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.