[chǎng]
trường
场式
chǎng shì
sân khấu
请准时场
qǐng zhǔn shí chǎng
đến đúng giờ
场面chǎng miàn
trường diện
cảnh; tình huống; dịp
场景chǎng jǐng
trường cảnh
cảnh; kịch bản; tình huống
场屋chǎng wū
trường ốc
Nhà nhỏ che trên sân phơi hoặc sân đình để nghỉ ngơi hoặc cất nông cụ
场馆chǎng guǎn
trường quán
địa điểm thể thao; đấu trường
场记chǎng jì
trường ký
Công việc ghi chép chi tiết tình hình quay phim hoặc tập luyện khi làm phim hoặc diễn kịch; người đảm nhận công việc
场所chǎng suǒ
trường sở
địa điểm; nơi chốn
场子chǎng zi
nơi tụ họp; địa điểm công cộng
场儿chǎng ér
trường nhi
xem 場子|场子[chang3 zi5]
场区chǎng qū
trường khu
khu vực của sân hoặc sân thi đấu; vùng bề mặt
场院cháng yuàn
tràng
sân phơi lúa
场合chǎng hé
trường hợp
tình huống; dịp; ngữ cảnh
场地chǎng dì
trường địa
không gian; địa điểm; nơi