[chǎng miàn]
trường diện
场面壮观
chǎng miàn zhuàng guān
cảnh tượng hùng vĩ
热烈的场面
rè liè de chǎng miàn
cảnh tượng náo nhiệt
摆场面(讲排场)撑场面
bǎi chǎng miàn ( jiǎng pái chǎng ) chēng chǎng miàn
làm màu mè (phô trương) ra oai
场面上chǎng miàn shàng
trường diện thượng
Hoàn cảnh xã giao
场面话chǎng miàn huà
trường diện thoại
Lời nói khách sáo, xã giao
场面人chǎng miàn rén
trường diện nhân
Người giỏi giao thiệp xã giao; người có địa vị trong xã hội
绷场面bēng chǎng miàn
băng trường diện
Giữ thể diện
撑场面chēng chǎng miàn
chống trường diện
giữ thể diện; tạo vỏ bọc