汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
坡跟 (pō gēn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
坡跟
[pō gēn]
pha cân
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Từ chỉ tính chất
1
Đế giày có độ dốc từ trước thấp ra sau cao
Ví dụ
坡跟鞋
pō gēn xié
Giày đế xuồng.
Từ ghép
0 từ chứa “坡跟”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
属性词 · Từ chỉ tính chất
(~儿)鞋底前低后高呈坡状的
~鞋
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
坡
pō
pha
Dốc, sườn dốc, mặt đất nghiêng; Độ nghiêng của dốc; Vùng đất có địa hình dốc
跟
gēn
cân
Đi theo, theo sát, bám theo; Gót chân, phần sau của bàn chân hoặc giày; Với, cùng với (biểu thị quan hệ đồng hành, đối tượng)