[dì fāng]
địa phương
这项工程有中央投资,也有地方投资
zhè xiàng gōng chéng yǒu zhōng yāng tóu zī , yě yǒu dì fāng tóu zī
Dự án này có vốn đầu tư của trung ương, cũng có vốn đầu tư của địa phương
培养军队和地方两用人才
péi yǎng jūn duì hé dì fāng liǎng yòng rén cái
Đào tạo nhân tài lưỡng dụng cho quân đội và địa phương
他在农村的时候,常给地方上的群众治病
tā zài nóng cūn de shí hòu , cháng gěi dì fāng shàng de qún zhòng zhì bìng
Khi còn ở nông thôn, ông thường chữa bệnh cho dân làng
你是什么地方的人?
nǐ shì shén me dì fāng de rén ?
Bạn là người ở đâu?
你听,飞机在什么地方飞?,会场里人都坐满了,没有地方了
nǐ tīng , fēi jī zài shén me dì fāng fēi ?, huì chǎng lǐ rén dōu zuò mǎn le , méi yǒu dì fāng le
Nghe kìa, máy bay đang bay ở đâu thế?, Hội trường đã ngồi đầy người rồi, không còn chỗ nữa
我这个地方有点儿疼
wǒ zhè ge dì fāng yǒu diǎn er téng
Chỗ này của tôi hơi đau
这话有对的地方,也有不对的地方
zhè huà yǒu duì de dì fāng , yě yǒu bú duì de dì fāng
Lời nói này có chỗ đúng, cũng có chỗ sai
地方病dì fāng bìng
địa phương bệnh
Bệnh địa phương
地方戏dì fāng xì
địa phương hí
opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越劇|越剧[Yue4 ju4], Xuyên kịch 川劇|川剧[Chuan1 ju4], Hà Nam kịch 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] vv
地方吋dì fāng cùn
địa phương thốn
Giờ địa phương
地方官dì fāng guān
địa phương quan
quan chức địa phương
地方志dì fāng zhì
địa phương chí
Địa chí
地方性dì fāng xìng
địa phương tính
địa phương
地方税dì fāng shuì
địa phương thuế
Thuế địa phương
地方自治dì fāng zì zhì
địa phương tự trị
tự trị địa phương; tự quản
地方主义dì fāng zhǔ yì
địa phương chủ
chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
地方戏曲dì fāng xì qǔ
địa phương hí khúc
opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v.
地方法院dì fāng fǎ yuàn
địa phương pháp viện
tòa án quận; tòa án khu vực
地方保护主义dì fāng bǎo hù zhǔ yì
địa phương bảo hộ chủ
Chủ nghĩa cục bộ