[dì fāng xì]
địa phương hí
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
地方戏曲dì fāng xì qǔ
địa phương hí khúc
opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越劇|越剧[Yue4 ju4], kịch Tứ Xuyên 川劇|川剧[Chuan1 ju4], kịch Hà Nam 豫劇|豫剧[Yu4 ju4] v.v.