[yí dài]
nhất đới
北京一带
běi jīng yí dài
Khu vực Bắc Kinh
江南一带雨量充足
jiāng nán yí dài yǔ liàng chōng zú
Lượng mưa dồi dào ở vùng Giang Nam
一带而过yí dài ér guò
nhất đới nhi quá
lướt qua; bỏ qua; làm qua loa
一带一路yí dài yí lù
nhất đới nhất lộ
Sáng kiến Vành đai và Con đường, kế hoạch của chính phủ Trung Quốc nhằm cung cấp tài chính và chuyên môn kỹ thuật để xây dựng cơ sở hạ tầng khắp Âu-Á và đông bắc Phi, công bố năm 2013