[zài]
tại
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
在意zài yì
tại ý
để ý; quan tâm
在册zài cè
tại sách
Nằm trong danh sách
在下zài xià
tại hạ
dưới; bản thân
在心zài xīn
tại tâm
Tâm; để tâm
在家zài jiā
tại gia
ở nhà; có mặt; vẫn là cư sĩ
在岗zài gǎng
tại cương
ở tại vị trí làm việc
在编zài biān
tại biên
biên chế chính thức; là nhân viên chính thức
在聘zài pìn
tại sính
Đang trong quá trình tuyển dụng
在行zài háng
tại hàng
thành thạo việc gì; là chuyên gia trong một ngành nghề
在读zài dú
tại đọc
đang học
在身zài shēn
tại thân
sở hữu; đang bận rộn hoặc vướng bận với
在乎zài hū
tại hồ
phụ thuộc vào; nằm ở; do
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.