[zài xīn]
tại tâm
你说什么,他都不在心
nǐ shuō shén me , tā dōu bú zài xīn
Anh ta chẳng để tâm đến những gì bạn nói
记在心里jì zài xīn lǐ
ký tại tâm lý
ghi nhớ trong lòng; khắc sâu trong tim; nhớ rất rõ
放在心上fàng zài xīn shàng
phóng tại tâm thượng
để tâm; coi trọng; khắc cốt ghi tâm
怀恨在心huái hèn zài xīn
hoài hận tại tâm
ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng