[wéi]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
围住wéi zhù
vi
bao vây; vây quanh
围剿wéi jiǎo
vi
bao vây và tiêu diệt; chiến dịch lặp đi lặp lại của Quốc dân đảng chống cộng sản từ năm 1930 trở đi
围场wéi chǎng
vi
huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc
围城wéi chéng
vi
Pháo Đài Bị Vây, tiểu thuyết năm 1947 của Tiền Chung Thư 錢鐘書|钱钟书, được chuyển thể thành phim truyền hình
围攻wéi gōng
vi
bao vây; vây hãm; tấn công từ mọi phía
围观wéi guān
vi
đứng thành vòng tròn và xem
围击wéi jī
vi
bao vây tấn công
围歼wéi jiān
vi
Bao vây tiêu diệt
围聚wéi jù
vi
Tụ tập từ bốn phía
围垦wéi kěn
vi
khai hoang bằng cách đắp đê
围困wéi kùn
vi
bao vây
围屏wéi píng
vi
Một loại màn che, thường gồm bốn, sáu hoặc tám tấm ghép lại, có thể gấp lại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.