[wéi chéng]
vi
围城战
wéi chéng zhàn
Chiến tranh bao vây
围城打援
wéi chéng dǎ yuán
Vây thành đánh viện
困守围城の婚姻的围城
kùn shǒu wéi chéng の hūn yīn de wéi chéng
Cuộc hôn nhân mắc kẹt trong thành
围城打援wéi chéng dǎ yuán
vây thành đánh viện; chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới