[wéi chǎng]
vi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
围场县wéi chǎng xiàn
huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Weichang ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc