[wéi gōng]
vi
围攻敌军据点他在会上多次遭到围攻
wéi gōng dí jūn jù diǎn tā zài huì shàng duō cì zāo dào wéi gōng
Vây công cứ điểm địch, anh ta đã nhiều lần bị công kích tại cuộc họp.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.