[tuán yuán]
đoàn viên
骨肉团圆
gǔ ròu tuán yuán
Đoàn tụ ruột thịt
全家团圆
quán jiā tuán yuán
Đoàn viên cả nhà
这个人团圆脸,大眼睛
zhè ge rén tuán yuán liǎn , dà yǎn jīng
Người này mặt tròn mắt to
团圆节tuán yuán jié
đoàn viên tiết
Tết Trung thu
团圆饭tuán yuán fàn
đoàn viên phạn
Bữa cơm đoàn viên; bữa cơm tất niên
大团圆dà tuán yuán
đại đoàn viên
đoàn tụ lớn; kết thúc có hậu