[huí tóu]
hồi đầu
一回头就看见了
yì huí tóu jiù kàn jiàn le
Vừa quay đầu lại đã nhìn thấy
回过头来看了一眼
huí guò tóu lái kàn le yì yǎn
Quay đầu lại nhìn
一去不回头
yí qù bù huí tóu
Đi rồi không quay đầu lại
败子回头
bài zǐ huí tóu
Lầm đường quay về
现在回头还不算晚
xiàn zài huí tóu hái bú suàn wǎn
Bây giờ quay đầu lại vẫn chưa muộn
你先吃饭,回头再谈 我先走了,回头见!
nǐ xiān chī fàn , huí tóu zài tán wǒ xiān zǒu le , huí tóu jiàn !
Anh ăn cơm trước đi, lát nữa nói chuyện. Tôi đi trước, lát nữa gặp!
小点儿声儿,回头把孩子吵醒了
xiǎo diǎn ér shēng ér , huí tóu bǎ hái zi chǎo xǐng le
Nói bé thôi, lát nữa lại làm con tỉnh giấc
快走吧,回头要迟到了
kuài zǒu ba , huí tóu yào chí dào le
Đi nhanh lên, lát nữa sẽ muộn mất
回头人huí tóu rén
hồi đầu nhân
Góa phụ tái giá.
回头率huí tóu lǜ
Tỷ lệ khách quay lại; tỷ lệ khách hàng cũ quay lại; mức độ thu hút sự chú ý.
回头客huí tóu kè
hồi đầu khách
khách hàng quay lại
回头见huí tóu jiàn
hồi đầu kiến
Hẹn gặp lại!; Tạm biệt!
回头路huí tóu lù
hồi đầu lộ
đường quay trở lại nơi đã xuất phát
回头是岸huí tóu shì àn
hồi đầu thị ngạn
Quay đầu là bờ; ví von tội lỗi dù lớn, chỉ cần hối cải thì sẽ có lối thoát.
吃回头草chī huí tóu cǎo
cật hồi đầu thảo
Làm lại việc đã từng bỏ
败子回头bài zǐ huí tóu
bại tử
người con hoang đàng trở về
浪子回头làng zǐ huí tóu
lãng tử
đứa con hoang đàng quay đầu
走回头路zǒu huí tóu lù
tẩu hồi đầu lộ
quay lại; đi lùi; trở lại cách làm cũ
开号没有回头箭kāi hào méi yǒu huí tóu jiàn
khai hiệu một hữu hồi đầu tiễn
Đã bắn ra tên không thể thu hồi; đã bắt đầu thì phải làm đến cùng