[huí lù]
hồi lộ
回路已被截断
huí lù yǐ bèi jié duàn
Đường dây đã bị cắt
峰回路转fēng huí lù zhuǎn
phong hồi lộ chuyển
đường núi quanh co uốn lượn; quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ