[dí gū]
俩人一见面就嘀咕上了
liǎ rén yí jiàn miàn jiù dí gū shàng le
hai người vừa gặp đã thì thầm với nhau
他看到这种异常的情形,心里直嘀咕。相对):嘀咕出
tā kàn dào zhè zhǒng yì cháng de qíng xíng , xīn lǐ zhí dí gū 。 xiāng duì ): dí gū chū
Anh ta thấy tình cảnh bất thường này, trong lòng cứ thầm thì. Tương đương: thì thầm nói ra
嘀咕长子(正妻所生的长子)
dí gū zhǎng zǐ ( zhèng qī suǒ shēng de zhǎng zǐ )
con trai trưởng (con trai trưởng do vợ cả sinh)
嘀咕亲
dí gū qīn
họ hàng thân thích
嘀咕堂
dí gū táng
nhà thờ
嘀咕派
dí gū pài
phe phái
嘀咕传
dí gū chuán
truyền thuyết