[fàn dí gū]
事情能不能办成,我有点儿犯嘀咕
shì qíng néng bu néng bàn chéng , wǒ yǒu diǎn er fàn dí gū
việc có thành hay không, tôi hơi băn khoăn
去还是不去,他犯起了嘀咕
qù hái shì bú qù , tā fàn qǐ le dí gū
đi hay không đi, anh ta bắt đầu suy nghĩ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.