[wéi]
duy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
唯美wéi měi
duy mỹ
thẩm mỹ
唯读wéi dú
duy đọc
chỉ đọc
唯象wéi xiàng
duy tượng
hiện tượng học
唯饭wéi fàn
duy phạn
fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng
唯一wéi yī
duy nhất
chỉ; duy nhất
唯其wéi qí
duy kỳ
(Sách) Chỉ vì, bởi vì
唯粉wéi fěn
duy phấn
fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng
唯恐wéi kǒng
duy khủng
sợ rằng; sợ là; cũng viết 惟恐
唯有wéi yǒu
duy hữu
chỉ có
唯物wéi wù
duy vật
duy vật
唯独wéi dú
duy độc
chỉ; chỉ là; tất cả ngoại trừ
唯心论wéi xīn lùn
duy tâm luận
triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.