[wéi yǒu]
duy hữu
一努力,才能进步
yì nǔ lì , cái néng jìn bù
Chỉ có cố gắng mới có thể tiến bộ
大家都愿意,一他不愿意
dà jiā dōu yuàn yì , yì tā bú yuàn yì
Mọi người đều đồng ý, chỉ có anh ta không đồng ý
也作惟有。雌wei帐子,唯有然里唯有
yě zuò wéi yǒu 。 cí wei zhàng zǐ , wéi yǒu rán lǐ wéi yǒu
Cũng viết là 惟有. Màn che, chỉ có trong đó có
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.