[jī]
tức
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
唧啾jī jiū
tức thu
tiếng ríu rít; chim hót líu lo
唧咕jī gū
tức cô
thì thầm
唧哝jī nóng
tức nông
Nói nhỏ
唧唧jī jī
tức tức
tiếng côn trùng kêu, tiếng thở dài, v.v.
唧筒jī tǒng
tức đồng
một cái bơm; máy bơm nước
唧筒座jī tǒng zuò
tức đồng toạ
Chòm sao Antlia
唧唧歪歪jī jī wāi wāi
tức tức oai
Giống "jī jī wāi wāi"
唧唧嘎嘎jī jī gā gā
kêu cạc cạc; tiếng kẽo kẹt
唧唧喳喳jī jī zhā zhā
tức tức tra tra
nói chuyện huyên thuyên hoặc cười khúc khích
咕唧gū jī
cô tức
thì thầm; lẩm bẩm
磨唧mó jī
ma
rất chậm chạp; lề mề
哼唧hēng jī
hanh tức
thì thầm