[jī nóng]
tức nông
贴着耳根唧哝了好一会儿!他们俩在隔壁哪唧哝哝商量了半天
tiē zhe ěr gēn jī nóng le hǎo yí huì er ! tā men liǎ zài gé bì nǎ jī nóng nóng shāng liáng le bàn tiān
thì thầm vào tai cả một lúc! Hai người họ ở phòng bên cứ thì thầm bàn bạc mãi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.