[jī tǒng]
tức đồng
唧筒水
jī tǒng shuǐ
ống bơm nước
唧筒雪积(積)留国成金脂 月剩 土成山
jī tǒng xuě jī ( jī ) liú guó chéng jīn zhī yuè shèng tǔ chéng shān
Ống bơm nước tích tụ thành vàng mỡ, trăng còn sót lại thành núi
院子里唧筒了不少水
yuàn zi lǐ jī tǒng le bù shǎo shuǐ
Sân đầy nước
唧筒习
jī tǒng xí
thói quen bơm
唧筒弊
jī tǒng bì
bất cập của ống bơm
食唧筒
shí jī tǒng
ống bơm thức ăn
奶唧筒1捏唧筒
nǎi jī tǒng 1 niē jī tǒng
ống bơm sữa
这个孩子有唧筒了
zhè ge hái zi yǒu jī tǒng le
Đứa bé này bị bệnh rồi