[pǐn wèi]
phẩm vị
经专家品味,认为酒质优良
jīng zhuān jiā pǐn wèi , rèn wéi jiǔ zhì yōu liáng
Qua thẩm định của chuyên gia, nhận thấy chất lượng rượu rất tốt
他经过细细品味,才明白了那句话的含义
tā jīng guò xì xì pǐn wèi , cái míng bái le nà jù huà de hán yì
Anh ấy suy ngẫm kỹ mới hiểu được ý nghĩa câu nói đó
由于吸收了异味,茶叶品味大受影响
yóu yú xī shōu le yì wèi , chá yè pǐn wèi dà shòu yǐng xiǎng
Do hấp thụ mùi lạ, hương vị trà bị ảnh hưởng nặng nề
品味高雅
pǐn wèi gāo yǎ
Gu thẩm mỹ tao nhã