[wèi]
vị
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
味死wèi sǐ
vị tử
Liều chết (thường dùng khi bề tôi dâng thư cho vua)
味蕾wèi lěi
vị lôi
nụ vị giác
味道wèi dào
vị đạo
hương vị; mùi vị; cảm giác
味醂wèi lǎn
mirin, một loại rượu nấu ăn của Nhật Bản
味儿wèi ér
vị nhi
hương vị
味噌wèi cēng
vị tăng
miso; cũng đọc là [wei4 zeng1]
味心wèi xīn
vị tâm
Mất lương tâm
味精wèi jīng
vị tinh
bột ngọt
味素wèi sù
vị tố
bột ngọt
味觉wèi jué
vị giác
vị giác
味之素wèi zhī sù
vị chi tố
Ajinomoto, tập đoàn thực phẩm và hóa chất Nhật Bản
味噌汤wèi cēng tāng
vị tăng thang
súp miso