[hé qì]
hoà khí
对人和气
duì rén hé qì
Đối xử hòa nhã với mọi người
和气生财
hé qì shēng cái
Hòa khí sinh tài
邻居们相处得很和气
lín jū men xiāng chǔ dé hěn hé qì
Hàng xóm sống với nhau rất hòa nhã
别为小事儿伤了和气
bié wèi xiǎo shì ér shāng le hé qì
Đừng vì chuyện nhỏ mà làm mất hòa khí
和气生财hé qì shēng cái
hoà khí sinh tài
hoà khí sinh tài
和气致祥hé qì zhì xiáng
hoà khí trí tường
hoà khí dẫn đến điều tốt lành
伤和气shāng hé qì
thương hoà khí
làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó
一团和气yì tuán hé qì
nhất đoàn hoà khí
thân thiện với mọi người
和和气气hé hé qì qì
hoà hoà khí khí
lịch sự và hòa nhã
春风和气chūn fēng hé qì
xuân phong hoà khí
ôn hòa như gió xuân