汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
和畅 (hé chàng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
和畅
【和暢】
[hé chàng]
hoà sướng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
Ôn hòa, dễ chịu
Ví dụ
春风和畅
chūn fēng hé chàng
Gió xuân ôn hòa
Từ ghép
0 từ chứa “和畅”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
温和舒畅
春风~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
和
hé
hoà
và; cùng với; hòa bình; hòa hợp; thân thiện; hòa giải; dàn xếp; làm dịu
畅
chàng
sướng
Thông suốt, không bị cản trở, trôi chảy; Vui vẻ, thoải mái, không lo lắng; Bán chạy, tiêu thụ tốt