[hū xī]
hô hấp
成败在呼吸之间
chéng bài zài hū xī zhī jiān
Thành bại trong gang tấc
呼吸器hū xī qì
hô hấp khí
máy thở
呼吸管hū xī guǎn
hô hấp quản
ống thở
呼吸道hū xī dào
hô hấp đạo
đường hô hấp
呼吸相通hū xī xiāng tōng
hô hấp tương thông
Tương thông ý nghĩ, lợi ích gắn liền
呼吸系统hū xī xì tǒng
hô hấp hệ thống
hệ hô hấp
深呼吸shēn hū xī
thâm hô hấp
Hít sâu vào rồi thở mạnh ra
上呼吸道shàng hū xī dào
thượng hô hấp đạo
Đường hô hấp trên, bao gồm khoang mũi, hầu, họng, có niêm mạc bên trong
人工呼吸rén gōng hū xī
nhân công hô hấp
hô hấp nhân tạo
上呼吸道感染shàng hū xī dào gǎn rǎn
thượng hô hấp đạo cảm nhiễm
Viêm đường hô hấp chủ yếu ở mũi họng, thường do virus gây ra. Các triệu chứng thường là chảy nước mũi, nghẹt mũi, hắt hơi, ho..., đôi khi kèm sốt, nôn, dễ bị viêm phế quản hoặc viêm phổi. Viết tắt là 'thượng cảm'