[shàng hū xī dào]
thượng hô hấp đạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
上呼吸道感染shàng hū xī dào gǎn rǎn
thượng hô hấp đạo cảm nhiễm
Viêm đường hô hấp chủ yếu ở mũi họng, thường do virus gây ra. Các triệu chứng thường là chảy nước mũi, nghẹt mũi, hắt hơi, ho..., đôi khi kèm sốt, nôn, dễ bị viêm phế quản hoặc viêm phổi. Viết tắt là 'thượng cảm'