[xī]
hấp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吸金xī jīn
hấp kim
hái ra tiền; kiếm tiền
吸睛xī jīng
hấp tình
bắt mắt
吸力xī lì
hấp lực
lực hút; sự hút; chịu hút
吸引xī yǐn
hấp dẫn
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
吸食xī shí
hấp thực
hút; sử dụng; uống bằng ống hút
吸水xī shuǐ
hấp thuỷ
thấm nước
吸尽xī jìn
hấp tận
hấp thụ hoàn toàn; uống cạn
吸声xī shēng
hấp thanh
sự hấp thụ âm thanh
吸着xī zhe
sự hút giữ
吸门xī mén
hấp môn
nắp thanh quản
吸毒xī dú
hấp độc
sử dụng ma túy
吸储xī chǔ
hấp trữ
(Ngân hàng, tín dụng xã, v.v.) Hút tiền gửi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.