[fā lìng]
phát lệnh
一枪发令开升火
yì qiāng fā lìng kāi shēng huǒ
Phát lệnh khai hỏa.
发令枪fā lìng qiāng
phát lệnh thương
súng lệnh
剃发令tì fā lìng
lệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646