[fǎn yìng]
phản ứng
对方射门太突然,守门员没有反应过来
duì fāng shè mén tài tū rán , shǒu mén yuán méi yǒu fǎn yìng guò lái
Đối phương sút bóng quá đột ngột, thủ môn không phản ứng kịp
有的病人服药后反应得很厉害
yǒu de bìng rén fú yào hòu fǎn yīng dé hěn lì hài
Có bệnh nhân sau khi uống thuốc phản ứng rất dữ dội
热核反应
rè hé fǎn yìng
Phản ứng nhiệt hạch
他的演说引起了不间的反应
tā de yǎn shuō yǐn qǐ le bù jiān de fǎn yìng
Bài phát biểu của ông ấy đã gây ra những phản ứng không nhỏ
反应式fǎn yìng shì
phản ứng thức
phương trình phản ứng hóa học
反应时fǎn yìng shí
phản ứng thời
thời gian phản hồi
反应炉fǎn yìng lú
phản ứng lò
lò phản ứng
反应锅fǎn yìng guō
phản ứng oa
bình phản ứng; bể phản ứng
反应堆fǎn yìng duī
phản ứng đồi
lò phản ứng
反应堆芯fǎn yìng duī xīn
phản ứng đồi tâm
tâm lò phản ứng
反应时间fǎn yìng shí jiān
phản ứng thời gian
thời gian phản hồi
正反应zhèng fǎn yìng
chính
Phản ứng hóa học theo chiều hướng tạo thành sản phẩm trong phản ứng thuận nghịch
核反应hé fǎn yìng
hạch
phản ứng hạt nhân
逆反应nì fǎn yìng
nghịch phản ứng
phản ứng ngược; phản ứng đối lập; phản ứng nghịch
免疫反应miǎn yì fǎn yìng
miễn dịch phản ứng
phản ứng miễn dịch
链式反应liàn shì fǎn yìng
liên thức phản ứng
phản ứng dây chuyền