[fǎn fù]
phản phúc
反复思考
fǎn fù sī kǎo
Suy nghĩ đi suy nghĩ lại
反复实践
fǎn fù shí jiàn
Thực hành đi thực hành lại
反复无常
fǎn fù wú cháng
Thất thường
说一是一,说二是二,决不反复
shuō yī shì yī , shuō èr shì èr , jué bù fǎn fù
Nói một là một, nói hai là hai, tuyệt đối không thay đổi
这种病容易反复
zhè zhǒng bìng róng yì fǎn fù
Bệnh này dễ tái phát
斗争往往会有反复
dòu zhēng wǎng wǎng huì yǒu fǎn fù
Đấu tranh thường có những diễn biến phức tạp